định cư

Học thuật
Thân thiện
định cư

Một gia đình định cư ở một ngôi làng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống cố định, ổn định lâu dàimột địa phương, một nơi chốn: Chỉ việc chọn một nơi để xây dựng nhà cửa, cuộc sống sinh sống lâu dài, không di chuyển.
    • Thiết lập nơi sinh kế ổn định: Thường dùng trong các chính sách phát triển, chỉ việc giúp người dân chỗ công việc ổn định tại một địa điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm bôn ba, gia đình tôi quyết định định cư tại Đà Lạt. (Sau nhiều năm bôn ba, gia đình tôi quyết định sống cố định tại Đà Lạt.)
    • Chính sách định cư của nhà nước giúp đồng bào dân tộc cuộc sống ổn định. (Chính sách định cư của nhà nước giúp đồng bào dân tộc cuộc sống ổn định.)
    • Ông ấy đã định cưnước ngoài từ hơn hai mươi năm trước. (Ông ấy đã sống cố địnhnước ngoài từ hơn hai mươi năm trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định canh định cư": Một cụm từ cố định chỉ chính sách hoặc mô hình phát triển nông nghiệp xã hội, trong đó người dân vừa đất canh tác ổn định (định canh) vừa nơicố định (định cư), đối lập với lối sống du canh du .
    • Chương trình định canh định cư đã mang lại diện mạo mới cho vùng cao. (Chương trình định canh định cư đã mang lại diện mạo mới cho vùng cao.)
Biến thể từ liên quan
  • Định cư (danh từ, ít dùng): Chỉ việc định cư hoặc nơi định cư.
    • Khu định cư mới được xây dựng khang trang. (Khu định cư mới được xây dựng khang trang.)
  • trú: Sống, ở tại một nơi (có thể tạm thời hoặc lâu dài, phạm vi nghĩa rộng hơn "định cư").
  • Lập nghiệp: Gây dựng sự nghiệp, thường đi kèm với việc chọn một nơi để sinh sống.
Từ đồng nghĩa
  • Lập nghiệp (nhấn mạnh việc gây dựng công việc, thường bao hàm ý định cư).
  • An cư (sống yên ổn, thường dùng trong văn chương hoặc với nghĩa rộng về cuộc sống ổn định).
Từ trái nghĩa
  • Du : Sống nay đây mai đó, không nơicố định.
  • Di cư: Rời bỏ nơi để chuyển đến sinh sốngnơi khác (có thể dẫn đến việc định cưnơi mới).
  • Phiêu bạt: Sống lang thang, không chỗổn định.
Cụm từ / Thuật ngữ liên quan
  • Di dân định cư: Chỉ việc di chuyển dân cư đến một vùng đất mới để sinh sống lâu dài.
    • Các hộ di dân định cư được hỗ trợ nhà ở đất sản xuất. (Các hộ di dân định cư được hỗ trợ nhà ở đất sản xuất.)
  • Khu định cư: Khu vực dành cho người dân đếnổn định lâu dài, thường do nhà nước hoặc dự án quy hoạch.
  • Giấy chứng nhận quyền định cư: Giấy tờ pháp lý cho phép một người sinh sống lâu dài tại một quốc gia (thường dùng trong ngữ cảnh quốc tế).
định cư

Một gia đình định cư ở một ngôi làng nhỏ.

  1. đg. Sống cố địnhmột địa phương; phân biệt với du . Định canh, định cư.